Bóng bàn tại Đại hội Thể thao châu Á 2010

Bóng bàn tại Đại hội Thể thao châu Á 2010 được tổ chức ở Quảng Châu, Trung Quốc từ 13 tháng 11 đến 20, 2010.[1] Nội dung đơn, đôi và đội được tổ chức tại Guangzhou Gymnasium.

Huy chương giành được

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đơn nam Mã Long
 Trung Quốc
Vương Hạo
 Trung Quốc
Joo Se-Hyuk
 Hàn Quốc
Mizutani Jun
 Nhật Bản
Đôi nam  Trung Quốc (CHN)
Vương Hạo
Trương Kế Khoa
 Trung Quốc (CHN)
Mã Lâm
Tô Tân
 Hàn Quốc (KOR)
Jung Young-Sik
Kim Min-Seok
 Nhật Bản (JPN)
Matsudaira Kenta
Niwa Koki
Đội nam  Trung Quốc (CHN)
Mã Lâm
Mã Long
Vương Hạo
Tô Tân
Trương Kế Khoa
 Hàn Quốc (KOR)
Jung Young-Sik
Joo Se-Hyuk
Kim Min-Seok
Lee Jung-Woo
Oh Sang-Eun
 Nhật Bản (JPN)
Kishikawa Seiya
Matsudaira Kenta
Mizutani Jun
Niwa Koki
Yoshida Kaii
 CHDCND Triều Tiên (PRK)
Jang Song-Man
Kim Chol-Jin
Kim Hyok-Bong
Kim Nam-Chol
Ri Chol-Guk
Đơn nữ Lý Tiểu Hạ
 Trung Quốc
Quách Nhạc
 Trung Quốc
Kim Kyung-Ah
 Hàn Quốc
Fukuhara Ai
 Nhật Bản
Đôi nữ  Trung Quốc (CHN)
Quách Nhạc
Lý Tiểu Hạ
 Trung Quốc (CHN)
Đinh Ninh
Lưu Thế Văn
 Nhật Bản (JPN)
Fukuhara Ai
Ishikawa Kasumi
 Nhật Bản (JPN)
Fujii Hiroko
Wakamiya Misako
Đội nữ  Trung Quốc (CHN)
Đinh Ninh
Quách Yên
Quách Nhạc
Lý Tiểu Hạ
Lưu Thế Vân
 Singapore (SIN)
Feng Tianwei
Li Jiawei
Sun Beibei
Wang Yuegu
Yu Mengyu
 Hàn Quốc (KOR)
Kim Kyung-Ah
Moon Hyun-Jung
Park Mi-Young
Seok Ha-Jung
Yang Ha-Eun
 CHDCND Triều Tiên (PRK)
Han Hye-Song
Hyon Ryon-Hui
Kim Hye-Song
Kim Jong
Sin Hye-Song
Đôi hỗn hợp  Trung Quốc (CHN)
Tô Tân
Quách Yên
 Hồng Kông (HKG)
Cheung Yuk
Jiang Huajun
 Nhật Bản (JPN)
Kishikawa Seiya
Fukuhara Ai
 Nhật Bản (JPN)
Matsudaira Kenta
Ishikawa Kasumi

Bảng huy chương

1  Trung Quốc (CHN) 7 4 0 11
2  Hàn Quốc (KOR) 0 1 4 5
3  Hồng Kông (HKG) 0 1 0 1
 Singapore (SIN) 0 1 0 1
5  Nhật Bản (JPN) 0 0 8 8
6  CHDCND Triều Tiên (PRK) 0 0 2 2
Tổng 7 7 14 28

Quốc gia tham dự

Tổng 172 vận động viên từ 29 tham dự môn bóng bàn tại Đại hội Thể thao châu Á 2010:

  •  Trung Quốc (10)
  •  Đài Bắc Trung Hoa (10)
  •  Hồng Kông (10)
  •  Ấn Độ (10)
  •  Iran (3)
  •  Nhật Bản (10)
  •  Lào (9)
  •  Liban (2)
  •  Ma Cao (4)
  •  Malaysia (4)
  •  Maldives (3)
  •  Mông Cổ (5)
  •  Nepal (10)
  •  CHDCND Triều Tiên (10)

  •  Palestine (3)
  •  Qatar (10)
  •  Ả Rập Xê Út (4)
  •  Singapore (10)
  •  Hàn Quốc (10)
  •  Sri Lanka (2)
  •  Syria (3)
  •  Tajikistan (5)
  •  Thái Lan (5)
  •  Đông Timor (2)
  •  Turkmenistan (2)
  •  UAE (2)
  •  Uzbekistan (4)
  •  Việt Nam (8)

Tham khảo

  1. ^ “Competition Schedule - Table Tennis”. Guangzhou Asian Games Organising Committee. ngày 31 tháng 10 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2010.
  • Kết quả nội dung cá nhân Lưu trữ 2016-03-04 tại Wayback Machine
  • Kết quả nội dung đội nam Lưu trữ 2015-09-23 tại Wayback Machine
  • Kết quả nội dung đội nữ Lưu trữ 2015-09-23 tại Wayback Machine

Liên kết

  • Official site: Sports News. Schedule and Results Lưu trữ 2014-07-29 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Đại hội Thể thao Mùa hè
Đại hội Thể thao Mùa đông
  • Sapporo 1986
  • Sapporo 1990
  • Cáp Nhĩ Tân 1996
  • Kangwon 1999
  • Aomori 2003
  • Trường Xuân 2007
  • Astana & Almaty 2011
  • Sapporo 2017
  • x
  • t
  • s
Bóng bàn tại Đại hội Thể thao châu Á
Danh sách huy chương